Máy đo độ cứng Brinell VHB3000-413
![]() |
| VHB3000-413 |
Máy đo độ cứng Brinell kỹ thuật số - VHB3000-413
VHB3000-413 là máy đo độ cứng Brinell sử dụng công nghệ xử lý hình ảnh (vision), tích hợp hệ thống gia tải cơ khí chính xác với công nghệ xử lý ảnh số tiên tiến. Được trang bị camera và phần mềm chuyên dụng, thiết bị có thể tự động nhận diện vết lõm, thay thế phương pháp đo thủ công bằng kính hiển vi truyền thống. Điều này giúp giảm yêu cầu về kỹ năng vận hành và nâng cao tính khách quan của kết quả đo.
Thiết bị chủ yếu được sử dụng để đo độ cứng của gang, thép, kim loại màu, cũng như các vật liệu phi kim như nhựa cứng và bakelite. Máy có hiệu suất ổn định, vận hành trực quan và độ chính xác cao. Thiết kế tích hợp phần cứng và phần mềm mang lại khả năng quản lý dữ liệu mạnh mẽ, là giải pháp lý tưởng cho kiểm soát chất lượng vật liệu và nghiên cứu trong nhà máy, phòng thí nghiệm và viện nghiên cứu.
So sánh thông số model
| Model | Tính năng chính | Ứng dụng | Phụ kiện tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|
| VHB3000-413 |
|
Máy đo độ cứng Brinell dùng để kiểm tra độ cứng của thép chưa tôi, gang, kim loại màu và các hợp kim ổ trục mềm với độ chính xác cao. |
|
Thông số kỹ thuật – VHB3000-413
| Thông số | Máy đo độ cứng Brinell quang học VHB3000-413 |
| Lực thử | 306.3, 612.9, 980.7, 1226, 1839, 2452, 4903, 7355, 9807, 14710, 29420 (N) |
| 31.25, 62.5, 100, 125, 187.5, 250, 500, 750, 1000, 1500, 3000 (kgf) | |
| Thang đo | HBW10/3000, HBW10/1500, HBW10/1000, HBW10/500, HBW10/250, HBW10/125, HBW10/100, HBW5/750, HBW5/250, HBW5/125, HBW5/62.5, HBW2.5/187.5, HBW2.5/62.5, HBW2.5/31.25 |
| Phạm vi đo độ cứng | 8–650 HBW |
| Phương pháp tác dụng lực thử | Tự động (gia tải / giữ tải / dỡ tải) |
| Thông số đầu đo | Đầu đo bi cầu φ10 mm, đầu đo bi cầu φ5 mm, đầu đo bi cầu φ2.5 mm |
| Phương pháp đo | Chế độ tự động: Đo tự động bằng một nút bấm Chế độ thủ công: Đo 3 điểm, đo 4 cạnh |
| Hiển thị độ cứng | 1. Máy tính công nghiệp màn hình cảm ứng tích hợp 15.6 inch với chức năng tự động lấy giá trị độ cứng. 2. Màn hình cổng nối tiếp 8 inch dùng để nhập dữ liệu; D1 và D2 dùng để lấy giá trị độ cứng. |
| Độ phân giải camera | 3 megapixel |
| Phương pháp tải | Tải điện |
| Độ phóng đại | 20X, 40X |
| Độ phân giải độ cứng | 0.1 HBW |
| Chuyển đổi vật kính và đầu đo | Tự động chuyển đổi |
| Thời gian giữ tải | 0–60 giây |
| Tiêu chuẩn áp dụng | GB/T 231.2, ISO 6506, ASTM E10, JISZ2243 |
| Chiều cao mẫu tối đa | 280 mm |
| Khoảng cách từ tâm đầu đo đến thân máy | 175 mm |
| Nguồn điện | AC220V / 50Hz |
| Kích thước ngoài | 560 × 270 × 960 mm (Dài × Rộng × Cao) |
| Khối lượng | Khoảng 195 kg |
Tags: Máy đo độ cứng Brinell VHB3000-413
