Máy đo độ cứng Brinell - HB - 3000

Máy đo độ cứng Brinell HB - 3000

HB-3000
HB-3000

Máy đo độ cứng Brinell kỹ thuật số - HB - 3000

Máy đo độ cứng Brinell HB-3000 là một thiết bị cơ học cổ điển với thiết kế vòng kín, tác dụng tải trọng trực tiếp thông qua các quả cân, kết hợp với hệ thống đo quang học để xác định đường kính vết lõm. Nó chủ yếu được sử dụng để kiểm tra độ cứng của gang, thép, kim loại màu, hợp kim mềm, cũng như nhựa cứng và bakelite – các vật liệu phi kim loại. Thiết bị này có cấu trúc chắc chắn, vận hành trực quan, hiệu suất ổn định và tuổi thọ cao. Việc đo vết lõm được thực hiện thủ công bằng kính hiển vi, và giá trị độ cứng được xác định bằng cách tra cứu thủ công trong bảng hoặc bằng cách tính toán. Với thiết kế đơn giản, chi phí bảo trì thấp và kết quả kiểm tra đáng tin cậy, HB-3000 là một thiết bị tiết kiệm chi phí, lý tưởng cho việc kiểm tra độ cứng Brinell thường xuyên trong các xưởng sản xuất, trường cao đẳng và đại học, và các viện nghiên cứu.

So sánh thông số kỹ thuật

Model Tính năng chính Ứng dụng Phụ kiện tiêu chuẩn
HB - 3000
  • Nút màn hình cảm ứng tinh thể đen, tuổi thọ cao
  • Kết cấu tải trọng bằng quả cân, ổn định, không biến dạng
  • Có khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt
  • Độ chính xác theo tiêu chuẩn GB/T 230.2, ISO 6508-2, ASTM E18 và JIS Z2245
Máy đo độ cứng Brinell dùng để kiểm tra độ cứng của thép chưa tôi, gang, kim loại màu và các hợp kim ổ trục mềm với độ chính xác cao.
  • Đế phẳng lớn, đế phẳng nhỏ, đế chữ V: mỗi loại 1 cái
  • Bi thử hợp kim tungsten carbide: Φ2.5, Φ5, Φ10, mỗi loại 1 cái
  • Mẫu chuẩn Brinell: 2 cái
  • Kính hiển vi đo 20X: 1 cái

Thông số kỹ thuật – HB-3000

Thông số Giá trị
Cấp lực thử 1838.8 N (187.5 kgf), 2451.8 N (250 kgf), 7355.3 N (750 kgf), 9807 N (1000 kgf), 29421 N (3000 kgf)
Phạm vi đo độ cứng 8–650 HBW
Độ phóng đại kính hiển vi đo Phóng đại 20×; độ chia nhỏ nhất của trống vi kế: 0.01 mm
Chiều cao mẫu tối đa 220 mm
Khoảng cách tối đa từ tâm đầu ấn đến thân máy 125 mm
Nguồn điện AC 220V, 50/60Hz
Kích thước ngoài 715 × 250 × 830 mm (bao gồm kích thước đối trọng bên ngoài)
Khối lượng 125 kg
Tiêu chuẩn áp dụng GB/T 231.2, ISO 6506, ASTM E10

Cấu hình cơ bản HB-3000

STT

Tên

Thông số

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

1

Máy đo độ cứng Brinell

HB-3000

Đài Loan

1

 

2

Giá treo quả tải

 

bộ

1

 

3

Quả tải

500KG

cái

5

 

4

Quả tải

250KG

cái

1

 

5

Quả tải

62.5KG

cái

1

 

6

Hộp phụ kiện
(1)

Bàn thử phẳng lớn

 

cái

1

 

7

Bàn thử phẳng nhỏ

 

cái

1

 

8

Bàn thử hình chữ V

 

cái

1

 

9

Đầu đo hợp kim

φ2.5

cái

1

 

10

Đầu đo hợp kim

φ5

cái

1

 

11

Đầu đo hợp kim

φ10

cái

1

 

12

Bi thép hợp kim

φ2.5

cái

1

Phụ tùng thay thế

13

Bi thép hợp kim

φ5

cái

1

Phụ tùng thay thế

14

Bi thép hợp kim

φ10

cái

1

Phụ tùng thay thế

15

Khối chuẩn độ cứng Brinell

90HBW10/1000

khối

1

 

16

Khối chuẩn độ cứng Brinell

210HBW10/3000

khối

1

 

17

Kính hiển vi hiển thị số 20X

 

cái

1

 

18

Cầu chì 2A

 

cái

2

Phụ tùng thay thế

19

Tua vít dẹt

3x75

cái

1

 

20

Dây nguồn

 

sợi

1

 

21

Tấm phủ chống bụi

 

cái

1

 

22

Hướng dẫn sử dụng

 

bộ

1

 

23

Phiếu đóng gói

 

bộ

1

 

24

Chứng nhận xuất xưởng

 

bộ

1

 

 

Tags: Máy đo độ cứng Brinell