Yangli Group là một trong những nhà sản xuất máy dập kim loại và thiết bị gia công tấm lớn nhất Trung Quốc, được thành lập từ năm 1966 tại Dương Châu, Giang Tô
Quy mô: Hơn 4.000–5.000 nhân viên, diện tích nhà xưởng rộng lớn trên ba cơ sở chính tại Dương Châu
Sản phẩm chính:
- Máy ép cơ khí & CNC: Máy ép thân chữ C, máy ép khung chữ H, máy ép tốc độ cao, máy ép rèn, máy ép chuyển phôi và máy ép servo.
- Máy ép thủy lực: Dòng khung cổng GMB, khung toàn phần YGM, hệ thống bốn cột YL và máy ép chuốt tấm.
- Gia công kim loại tấm: Máy cắt laser fiber, máy chấn (press brake), máy cắt tôn (guillotine/ swing beam shears) và máy đột dập (turret punch)
|
|
|
|
|
Máy dập khung C một trục khuỷu MC1 Công suất: 16~400 tấn |
Máy dập khung C một trục khuỷu CP1
|
Máy dập khung C một trục khuỷu JH21
|
|
|
|
|
| Máy dập khung C một trục khuỷu JL21 | Máy dập khung C một trục khuỷu JF21 |
Máy dập khung C |
|
|
|
|
| Máy dập khung C hai trục khuỷu MC2 |
Máy dập khung C hai trục khuỷu CP2
|
Máy dập khung C hai trục khuỷu JH25 |
|
|
|
|
| Máy dập khung H một trục khuỷu MG1 | Máy dập khung H một trục khuỷu SP1 | Máy dập khung H một trục khuỷu JM31 |
|
|
|
|
| Máy dập khung H hai trục khuỷu MG2 | Máy dập khung H hai trục khuỷu SP2 | Máy dập khung H hai trục khuỷu JM36 |
|
|
|
|
| Máy dập hai trục khuỷu C2H transfer | Máy dập hai trục khuỷu JD25 | Máy dập hai trục khuỷu DC2 |
|
|
|
|
| Máy dập hai trục khuỷu HP2 | Máy dập khung H hai trục khuỷu BM | Máy dập bốn trục khuỷu BE2 |
|
|
|
|
| Máy dập bốn trục khuỷu LS4 | Máy dập bốn trục khuỷu TE4 | Máy dập bốn trục khuỷu TL4 |
CHỨC NĂNG
Specifications / Thông số kỹ thuật
| Specification | Unit | MC1-16 | MC1-25 | MC1-45 | MC1-63 | MC1-80 | MC1-110 | MC1-125 | MC1-160 | MC1-200 | MC1-250 | MC1-315 | MC1-400 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Nominal force Lực dập |
kN | 160 | 250 | 450 | 630 | 800 | 1100 | 1250 | 1600 | 2000 | 2500 | 3150 | 4000 |
|
Nominal stroke Điểm sinh lực |
mm | 2 | 3.2 | 4 | 4 | 5 | 6 | 6 | 6 | 6 | 8 | 8 | 10 |
|
Slide stroke Hành trình |
mm | 60 | 80 | 100 | 130 | 150 | 180 | 180 | 200 | 200 | 250 | 250 | 250 |
|
SPM Tốc độ |
Cố định min⁻¹ |
135 | 100 | 80 | 70 | 60 | 50 | 50 | 45 | 40 | 30 | 30 | 25 |
| SPM Tốc độ (tuỳ chọn) |
Thay đổi min⁻¹ | 120–150 | 80–120 | 40–90 | 35–80 | 50–70 | 30–60 | 30–60 | 25–50 | 25–50 | 20–40 | 25–40 | 20–30 |
|
Max die height Chiều cao khuôn |
mm | 220 | 250 | 270 | 300 | 340 | 350 | 350 | 400 | 450 | 500 | 550 | 550 |
|
Die height adjustment Điều chỉnh chiều cao khuôn |
mm | 30 | 50 | 60 | 80 | 80 | 90 | 90 | 110 | 110 | 120 | 120 | 120 |
|
Between slide center and frame Chiều sâu hầu |
mm | 160 | 210 | 230 | 300 | 300 | 350 | 350 | 380 | 410 | 420 | 460 | 490 |
|
Bolster area Kích thước bàn dưới |
mm | 310×700 | 400×700 | 440×810 | 580×900 | 580×1000 | 680×1150 | 680×1150 | 740×1300 | 800×1400 | 820×1550 | 880×1650 | 940×1800 |
|
Bolster thickness Độ dày bàn dưới |
mm | 65 | 80 | 100 | 110 | 120 | 140 | 140 | 150 | 160 | 180 | 200 | 200 |
| Bed opening (F · B × L · R) |
mm | 200×300 | 260×190 | 300×220 | 370×240 | 370×240 | 370×300 | 370×300 | 420×340 | 420×340 | 370×570 | 400×580 | 440×580 |
|
Slide area Kích thước bàn trượt trên |
mm | 250×320 | 340×360 | 340×410 | 420×500 | 450×560 | 500×650 | 540×680 | 580×770 | 650×850 | 680×950 | 700×1000 | 720×1200 |
|
Shank hole Lỗ giữa bàn |
mm | Φ40×60 | Φ40×60 | Φ40×75 | Φ50×75 | Φ50×75 | Φ60×75 | Φ60×75 | Φ65×90 | Φ65×90 | Φ70×90 | Φ70×90 | Φ70×90 |
|
Between columns Khoảng cách giữa 2 trụ |
mm | 460 | 440 | 530 | 580 | 630 | 700 | 720 | 790 | 820 | 960 | 1020 | 1020 |
|
Main motor power Động cơ chính |
kW | 3 | 3 | 5.5 | 5.5 | 7.5 | 11 | 11 | 15 | 18.5 | 22 | 30 | 37 |
| Air cushion (Option) Eject force × Stroke |
kN×mm | / | / | 30×70 | 40×70 | 40×70 | 60×70 | 60×70 | 100×90 | 100×90 | 160×90 | 160×90 | 160×90 |
| Outline dimension Kích thước |
mm | 1500×1040×2000 | 1260×1050×2290 | 1380×1150×2530 | 1600×1250×2870 | 1610×1320×3060 | 1800×1370×3270 | 1800×1410×3270 | 2130×1520×3600 | 2190×1610×3850 | 2380×1730×4530 | 2505×1880×4745 | 2820×1920×4895 |
Related Products
Tags: Máy dập YANG LI ; JH21; MC1; MC2; JH25; MG1; SP1; SP2; JM36; JMD36
























